song truyền

song truyền

Song truyền là một khái niệm quan trọng trong võ thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình thức nghệ thuật biểu diễn: "song truyền" chỉ một loại hình văn nghệ dân gian, thường hai người cùng nhau hát hoặc kể chuyện luân phiên, đối đáp nhau.
    • Phương thức truyền đạt: "song truyền" còn có nghĩasự truyền đạt thông tin, kiến thức qua lại giữa hai bên, thường trong bối cảnh giáo dục hoặc giao tiếp.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến sự truyền đạt hai chiều: Dùng để mô tả quá trình hoặc phương thức sự tham gia của hai bên, trao đổi qua lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiết mục song truyền của hai nghệ sĩ thu hút đông đảo khán giả. (Hai nghệ sĩ hát đối đáp nhau, tạo nên màn trình diễn hấp dẫn.)
    • Lớp học áp dụng phương pháp song truyền giúp học sinh hiểu bài nhanh hơn. (Học sinh giáo viên trao đổi thông tin hai chiều, không chỉ một chiều.)
  • Tính từ:

    • Hệ thống giao tiếp song truyền giúp thông tin được xử lý hiệu quả. (Hệ thống cho phép hai bên gửi nhận thông tin đồng thời.)
    • Cuộc hội thoại song truyền tạo sự tương tác sâu sắc. (Cả hai người đều nói lắng nghe, không ai nói một mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "song truyền thanh toán": phương thức thanh toán hai chiều, thường trong lĩnh vực tài chính hoặc thương mại điện tử.

    • Hệ thống song truyền thanh toán đảm bảo giao dịch an toàn. (Cả người mua người bán đều xác nhận giao dịch.)
  • "song truyền dữ liệu": quá trình truyền dữ liệu đồng thời giữa hai thiết bị.

    • Công nghệ song truyền dữ liệu giúp tăng tốc độ kết nối. (Hai thiết bị có thể gửi nhận dữ liệu cùng lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền (động từ): chuyển giao, đưa từ nơi này sang nơi khác.

    • Truyền tin tức cho nhau. (Chuyển thông tin từ người này sang người khác.)
  • Đơn truyền (danh từ): hình thức truyền đạt một chiều, chỉ một bên nói, bên kia nghe.

    • Bài giảng đơn truyền khiến học sinh dễ buồn ngủ. (Giáo viên nói, học sinh chỉ nghe, không tương tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối thoại: sự trao đổi qua lại giữa hai người hoặc hai bên.
  • Tương tác hai chiều: quá trình sự phản hồi từ cả hai phía.
Thành ngữ liên quan
  • Song truyền tương ứng: sự truyền đạt qua lại một cách cân xứng, hài hòa.
    • Hai bên thực hiện song truyền tương ứng để đạt thỏa thuận. (Mỗi bên đều đưa ra nhận phản hồi một cách công bằng.)